TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacramentarian

UK/ˌsækɹəmənˈtɛəɹi.ən/ US/ˌsækɹəmənˈtɛɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

sacramentarian nghĩa là người tin rượu thánh.

Nghĩa của sacramentarian

Danh từ

  1. Người tin rượu thánh, bánh thánh chính là máu thịt của chúa Jesu.

Tính từ

  1. Thuộc niềm tin rượu thánh, bánh thánh chính là máu thịt của chúa Jesu.

Dạng từ của sacramentarian

Số nhiềuSacramentarians
So sánh hơnmore Sacramentarian
So sánh nhấtmost Sacramentarian

Câu hỏi thường gặp

sacramentarian nghĩa là gì?

sacramentarian (danh từ, tính từ) nghĩa là người tin rượu thánh.

sacramentarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacramentarian: giọng Anh (UK) /ˌsækɹəmənˈtɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌsækɹəmənˈtɛɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.