TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacredly

US/ˈseɪ.krəd.li/ giọng máy của trình duyệt

sacredly nghĩa là thánh, thần thánh, long trọng, rất quan trọng.

Nghĩa của sacredly

Phó từ

  1. Thuộc Thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng.
  2. Long trọng; rất quan trọng (về bổn phận, nghĩa vụ).
  3. Linh thiêng; sùng kính; bất khả xâm phạm.
  4. Dành cho ai/cái gì (câu ghi ở bia mộ, bia kỷ niệm người chết).

Dạng từ của sacredly

So sánh hơnmore sacredly
So sánh nhấtmost sacredly

Câu hỏi thường gặp

sacredly nghĩa là gì?

sacredly (phó từ) nghĩa là thánh, thần thánh, long trọng, rất quan trọng.

sacredly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacredly: giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.krəd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.