TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacrum

UK/ˈsækɹəm/ US/ˈsækɹəm/ giọng máy của trình duyệt

sacrum nghĩa là xương cùng, xương mông.

Nghĩa của sacrum

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương cùng.

Dạng từ của sacrum

Số nhiềusacra

Câu hỏi thường gặp

sacrum nghĩa là gì?

sacrum (danh từ) nghĩa là xương cùng, xương mông.

sacrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacrum: giọng Anh (UK) /ˈsækɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsækɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.