TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sad

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæd/ US/ˈsæd/ giọng máy của trình duyệt

sad nghĩa là buồn rầu, buồn bã, buồn, buồn bả.

Nghĩa của sad

Tính từ

  1. Buồn rầu, buồn bã.
    • to look sadtrông buồn
  2. Đùa cợt Quá tồi, không thể sửa chữa được.
  3. Không xốp, chắc (bánh).
  4. Chết (màu sắc).
    • sad coloursmàu chết

Dạng từ của sad

So sánh hơnsadder
So sánh nhấtsaddest
Ngôi thứ ba số ítsads
Hiện tại phân từ (-ing)sadding
Quá khứ phân từsadded
Quá khứsadded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sad

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sad

Câu ví dụ với sad

  • I prefer to be crazy than sad. Tôi thà điên còn hơn buồn.
  • Tom said that he was very sad. Tom nói rằng anh đã rất buồn.
  • What happened to him? He looks sad. Anh ấy gặp chuyện gì à? Trông anh ấy có vẻ buồn.
  • This is such a sad story. Đây là một câu chuyện buồn như vậy
  • Sad movies always make me cry. Những bộ phim buồn luôn làm tôi khóc.
  • She's sad. She needs a hug. Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm.
  • When her friend was sad, she comforted him. Khi bạn của cô ấy buồn, cô đã an ủi anh ấy.
  • He died a sad death. Ông ta kết thúc cuộc đời một cách buồn thảm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sad nghĩa là gì?

sad (tính từ) nghĩa là buồn rầu, buồn bã, buồn, buồn bả.

sad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sad: giọng Anh (UK) /ˈsæd/, giọng Mỹ (US) /ˈsæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.