TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saddhu

giọng máy của trình duyệt

saddhu nghĩa là tu sĩ ấn độ.

Nghĩa của saddhu

Danh từ

  1. Tu sĩ ấn độ.

Câu hỏi thường gặp

saddhu nghĩa là gì?

saddhu (danh từ) nghĩa là tu sĩ ấn độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.