TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sadden

UK/ˈsædən/ US/ˈsædən/ giọng máy của trình duyệt

sadden nghĩa là làm buồn rầu, làm buồn bã.

Nghĩa của sadden

Động từ

  1. Làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã.

Dạng từ của sadden

Ngôi thứ ba số ítsaddens
Hiện tại phân từ (-ing)saddening
Quá khứ phân từsaddened
Quá khứsaddened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sadden

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sadden

Câu ví dụ với sadden

  • It's a saddening trend. Đó là một xu hướng đáng buồn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sadden nghĩa là gì?

sadden (động từ) nghĩa là làm buồn rầu, làm buồn bã.

sadden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sadden: giọng Anh (UK) /ˈsædən/, giọng Mỹ (US) /ˈsædən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.