TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saddler

UK/ˈsadlə/ US/ˈsædlɚ/ giọng máy của trình duyệt

saddler nghĩa là người làm yên cương, người bán yên cương.

Nghĩa của saddler

Danh từ

  1. Người làm yên cương; người bán yên cương.
  2. Quân sự Người phụ trách yên cương (phụ trách trang bị của ngựa trong trung đoàn kỵ binh).

Dạng từ của saddler

Số nhiềusaddlers

Họ từ của saddler

Câu hỏi thường gặp

saddler nghĩa là gì?

saddler (danh từ) nghĩa là người làm yên cương, người bán yên cương.

saddler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saddler: giọng Anh (UK) /ˈsadlə/, giọng Mỹ (US) /ˈsædlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.