saddler
UK/ˈsadlə/
US/ˈsædlɚ/
giọng máy của trình duyệt
saddler nghĩa là người làm yên cương, người bán yên cương.
Nghĩa của saddler
Danh từ
- Người làm yên cương; người bán yên cương.
- Quân sự Người phụ trách yên cương (phụ trách trang bị của ngựa trong trung đoàn kỵ binh).
Dạng từ của saddler
| Số nhiều | saddlers |
Họ từ của saddler
Câu hỏi thường gặp
saddler nghĩa là gì?
saddler (danh từ) nghĩa là người làm yên cương, người bán yên cương.
saddler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saddler: giọng Anh (UK) /ˈsadlə/, giọng Mỹ (US) /ˈsædlɚ/.