TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sadhe

giọng máy của trình duyệt

sadhe nghĩa là Chữ cái thứ 18 của bảng chữ cái Hêbrơ.

Nghĩa của sadhe

Danh từ

  1. Chữ cái thứ 18 của bảng chữ cái Hêbrơ.

Câu hỏi thường gặp

sadhe nghĩa là gì?

sadhe (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ 18 của bảng chữ cái Hêbrơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.