TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sadhu

UK/ˈsɑːduː/ US/ˈsɑːduː/ giọng máy của trình duyệt

sadhu nghĩa là thánh nhân.

Nghĩa của sadhu

Danh từ

  1. Ân Thánh nhân.

Dạng từ của sadhu

Số nhiềusadhus

Câu hỏi thường gặp

sadhu nghĩa là gì?

sadhu (danh từ) nghĩa là thánh nhân.

sadhu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sadhu: giọng Anh (UK) /ˈsɑːduː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑːduː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.