saga
UK/ˈsɑːɡə/
US/ˈsɑɡə/
giọng máy của trình duyệt
saga nghĩa là truyện chiến công.
Nghĩa của saga
Danh từ
- Xaga (truyện dân gian của các dân tộc Bắc-Âu về một nhân vật, một dòng họ...).
- Truyện chiến công.
- Như Saga_novel.
- Một câu chuyện kể về chuyện xảy ra giữa một nhóm các nhân vật trong một thời gian dài
Dạng từ của saga
| Số nhiều | sagas |
Câu hỏi thường gặp
saga nghĩa là gì?
saga (danh từ) nghĩa là truyện chiến công.
saga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saga: giọng Anh (UK) /ˈsɑːɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑɡə/.