TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saga

UK/ˈsɑːɡə/ US/ˈsɑɡə/ giọng máy của trình duyệt

saga nghĩa là truyện chiến công.

Nghĩa của saga

Danh từ

  1. Xaga (truyện dân gian của các dân tộc Bắc-Âu về một nhân vật, một dòng họ...).
  2. Truyện chiến công.
  3. Như Saga_novel.
  4. Một câu chuyện kể về chuyện xảy ra giữa một nhóm các nhân vật trong một thời gian dài

Dạng từ của saga

Số nhiềusagas

Câu hỏi thường gặp

saga nghĩa là gì?

saga (danh từ) nghĩa là truyện chiến công.

saga phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saga: giọng Anh (UK) /ˈsɑːɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑɡə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.