TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sag

UK/sæɡ/ US/sæɡ/ giọng máy của trình duyệt

sag nghĩa là sự lún xuống, sự võng xuống, sự chùng, làm lún xuống.

Nghĩa của sag

Danh từ

  1. Sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống.
  2. Sự chùng (dây).
  3. Thương nghiệp Sự sụt giá, sự hạ giá.
  4. Hàng hải Sự trôi giạt về phía dưới gió.

Ngoại động từ

  1. Làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống.
  2. Làm chùng.

Nội động từ

  1. Lún xuống, võng xuống; cong xuống.
  2. Nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên.
    • gate sagscửa bị nghiêng hẳn về một bên
  3. Dãn ra, chùng.
    • stretched rope sagsdây căng chùng lại
  4. Thương nghiệp Hạ giá, xuống giá.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sút kém (tinh thần, sức khoẻ...).
    • hải to sag to leewardtrôi giạt về phía dưới gió

Dạng từ của sag

Số nhiềusags
Ngôi thứ ba số ítsags
Hiện tại phân từ (-ing)sagging
Quá khứ phân từsagged
Quá khứsagged

Họ từ của sag

Câu hỏi thường gặp

sag nghĩa là gì?

sag (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự lún xuống, sự võng xuống, sự chùng, làm lún xuống.

sag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sag: giọng Anh (UK) /sæɡ/, giọng Mỹ (US) /sæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.