sag
UK/sæɡ/
US/sæɡ/
giọng máy của trình duyệt
sag nghĩa là sự lún xuống, sự võng xuống, sự chùng, làm lún xuống.
Nghĩa của sag
Danh từ
- Sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống.
- Sự chùng (dây).
- Thương nghiệp Sự sụt giá, sự hạ giá.
- Hàng hải Sự trôi giạt về phía dưới gió.
Ngoại động từ
- Làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống.
- Làm chùng.
Nội động từ
- Lún xuống, võng xuống; cong xuống.
- Nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên.
- gate sagscửa bị nghiêng hẳn về một bên
- Dãn ra, chùng.
- stretched rope sagsdây căng chùng lại
- Thương nghiệp Hạ giá, xuống giá.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sút kém (tinh thần, sức khoẻ...).
- hải to sag to leewardtrôi giạt về phía dưới gió
Dạng từ của sag
| Số nhiều | sags |
| Ngôi thứ ba số ít | sags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sagging |
| Quá khứ phân từ | sagged |
| Quá khứ | sagged |
Họ từ của sag
Câu hỏi thường gặp
sag nghĩa là gì?
sag (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự lún xuống, sự võng xuống, sự chùng, làm lún xuống.
sag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sag: giọng Anh (UK) /sæɡ/, giọng Mỹ (US) /sæɡ/.