TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sagacious

UK/səˈɡeɪʃəs/ US/səˈɡeɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

sagacious nghĩa là thông minh, minh mẫn, khôn ngoan, sắc sảo.

Nghĩa của sagacious

Tính từ

  1. Thông minh, minh mẫn.
  2. Khôn ngoan, sắc sảo.
    • sagacious sayingsnhững lời nói khôn ngoan sắc sảo
    • sagacious plansnhững kế hoạch khôn ngoan
  3. Khôn (súc vật).

Dạng từ của sagacious

So sánh hơnmore sagacious
So sánh nhấtmost sagacious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sagacious

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sagacious nghĩa là gì?

sagacious (tính từ) nghĩa là thông minh, minh mẫn, khôn ngoan, sắc sảo.

sagacious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sagacious: giọng Anh (UK) /səˈɡeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /səˈɡeɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.