sagacious
UK/səˈɡeɪʃəs/
US/səˈɡeɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
sagacious nghĩa là thông minh, minh mẫn, khôn ngoan, sắc sảo.
Nghĩa của sagacious
Tính từ
- Thông minh, minh mẫn.
- Khôn ngoan, sắc sảo.
- sagacious sayingsnhững lời nói khôn ngoan sắc sảo
- sagacious plansnhững kế hoạch khôn ngoan
- Khôn (súc vật).
Dạng từ của sagacious
| So sánh hơn | more sagacious |
| So sánh nhất | most sagacious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sagacious
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sagacious nghĩa là gì?
sagacious (tính từ) nghĩa là thông minh, minh mẫn, khôn ngoan, sắc sảo.
sagacious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sagacious: giọng Anh (UK) /səˈɡeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /səˈɡeɪʃəs/.