sagittal
UK/ˈsad͡ʒ.ɪ.təl/
US/ˈsæd͡ʒ.ə.təl/
giọng máy của trình duyệt
sagittal nghĩa là đối xứng dọc, mặt đối xứng dọc.
Nghĩa của sagittal
Tính từ
- Dạng mũi mác, dạng mũi tên.
- Đối xứng dọc.
Danh từ
- Mặt cắt thẳng đứng dọc ở chính giữa; mặt đối xứng dọc.
Họ từ của sagittal
Câu hỏi thường gặp
sagittal nghĩa là gì?
sagittal (tính từ, danh từ) nghĩa là đối xứng dọc, mặt đối xứng dọc.
sagittal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sagittal: giọng Anh (UK) /ˈsad͡ʒ.ɪ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈsæd͡ʒ.ə.təl/.