TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sagittal

UK/ˈsad͡ʒ.ɪ.təl/ US/ˈsæd͡ʒ.ə.təl/ giọng máy của trình duyệt

sagittal nghĩa là đối xứng dọc, mặt đối xứng dọc.

Nghĩa của sagittal

Tính từ

  1. Dạng mũi mác, dạng mũi tên.
  2. Đối xứng dọc.

Danh từ

  1. Mặt cắt thẳng đứng dọc ở chính giữa; mặt đối xứng dọc.

Họ từ của sagittal

Câu hỏi thường gặp

sagittal nghĩa là gì?

sagittal (tính từ, danh từ) nghĩa là đối xứng dọc, mặt đối xứng dọc.

sagittal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sagittal: giọng Anh (UK) /ˈsad͡ʒ.ɪ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈsæd͡ʒ.ə.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.