TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sagittarius

UK/ˌsadʒɪˈtɛəɹɪəs/ US/ˌsædʒəˈtɛəɹiəs/ giọng máy của trình duyệt

sagittarius nghĩa là chòm sao cung, cung thủ, xạ thủ, nhân mã.

Nghĩa của sagittarius

Danh từ

  1. Thiên văn học Chòm sao Cung.

Dạng từ của sagittarius

Số nhiềuSagittariuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sagittarius

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sagittarius nghĩa là gì?

sagittarius (danh từ) nghĩa là chòm sao cung, cung thủ, xạ thủ, nhân mã.

sagittarius phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sagittarius: giọng Anh (UK) /ˌsadʒɪˈtɛəɹɪəs/, giọng Mỹ (US) /ˌsædʒəˈtɛəɹiəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.