TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sahib

US/ˈsɑː.ˌhɪb/ giọng máy của trình duyệt

sahib nghĩa là ngài.

Nghĩa của sahib

Danh từ

  1. Ngài (dùng để gọi những người đàn ông châu Âu có địa vị ở Ân độ).

Dạng từ của sahib

Số nhiềusahibs

Câu hỏi thường gặp

sahib nghĩa là gì?

sahib (danh từ) nghĩa là ngài.

sahib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sahib: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.ˌhɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.