TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

said

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛd/ US/sɛd/ giọng máy của trình duyệt

said nghĩa là vải chéo, lời nói, tiếng nói, nói một cách khác.

Nghĩa của said

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Vải chéo.
  2. Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).
    • to say the lessonđọc bài
    • to say gracecầu kinh
    • to say no morethôi nói, ngừng nói
    • to say somethingnói một vài lời
  3. Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.
    • the Declaration of Independence of the United State of America says that all men are created equalbản tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng
    • you said you would do itanh đã hứa anh sẽ làm việc đó
  4. Đồn.
    • it is said that...; they said that...người ta đồn rằng
    • to hear saynghe đồn
  5. Diễn đạt.
    • that was very well saiddiễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay
  6. Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ.
    • there is not much to be said on that sidebên phía bên kia không đưa ra được nhiều lý lẽ đâu
    • have you anything to say for yourself?anh có điều gì để viện ra làm lý lẽ bênh vực cho mình không?
  7. Cho ý kiến về, quyết định về.
    • there is no saying (it is hard to say) who will winkhông thể (khó mà) cho biết ý kiến là ai sẽ thắng
    • what do you say to a walk?anh cho biết ý kiến ta có nên đi chơi không?; ta đi chơi nào?
  8. Lấy, chọn (làm ví dụ).
    • let us say Chinata lấy Trung quốc làm ví dụ

Nội động từ

  1. That is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì.
    • North America, that is to say the USA and Canadabắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ và Ca-na-đa

Cụm từ, thành ngữ với said

  • to say on — Tục nói.
  • to say out — Nói thật, nói hết.
  • to say no — Từ chối.
  • to say yes — Đồng ý.
  • to say the word — Ra lệnh nói lên ý muốn của mình.
  • you may well say so — Điều anh nói hoàn toàn có căn cứ.

Câu ví dụ với said

  • That's the stupidest thing I've ever said. Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói
  • "Good morning", said Tom with a smile. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
  • What he said about England is true. Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng.
  • My mother said it with a smile. Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.
  • Tom said he didn't know the answer. Tom nói là anh ta không biết đáp án.
  • Tom said there's problem with the TV. Tom nói là cái TV đang gặp vấn đề gì đó.
  • Words once said can't be taken back. Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
  • Tom knows he shouldn't have said that. Tom biết rằng anh ấy không nên nói ra điều đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

said nghĩa là gì?

said (danh từ, nội động từ) nghĩa là vải chéo, lời nói, tiếng nói, nói một cách khác.

said phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của said: giọng Anh (UK) /sɛd/, giọng Mỹ (US) /sɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.