TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sailboat

UK/ˈseɪlˌbəʊt/ US/ˈseɪlˌboʊt/ giọng máy của trình duyệt

sailboat nghĩa là thuyền buồm.

Nghĩa của sailboat

Danh từ

  1. Thuyền buồm.

Dạng từ của sailboat

Số nhiềusailboats
Ngôi thứ ba số ítsailboats
Hiện tại phân từ (-ing)sailboating
Quá khứ phân từsailboated
Quá khứsailboated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sailboat

Đồng nghĩa

Họ từ của sailboat

Câu ví dụ với sailboat

  • Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake. Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sailboat nghĩa là gì?

sailboat (danh từ) nghĩa là thuyền buồm.

sailboat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sailboat: giọng Anh (UK) /ˈseɪlˌbəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪlˌboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.