TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sake

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈseɪ̯k/ US/ˈseɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

sake nghĩa là mục đích, lợi ích.

Nghĩa của sake

Danh từ

  1. Mục đích, lợi ích.
    • for the sake of somebody; for somebody's sakevì ai, vì lợi ích của ai
    • for God's sakevì Chúa
    • for peace sakevì hoà bình
    • for old sake's sakeđể tưởng nhớ thời xưa
    • for someone's name's sakevì tên tuổi của ai, vì thanh danh của ai
    • art for art's sakenghệ thuật vì nghệ thuật

Dạng từ của sake

Số nhiềusakes

Họ từ của sake

Câu ví dụ với sake

  • For Pete's sake turn that music down! Làm ơn vặn nhỏ nhạc xuống.
  • I'm saying "For the sake of Earth's environment," but actually it's "For the sake of the people living on Earth." Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sake nghĩa là gì?

sake (danh từ) nghĩa là mục đích, lợi ích.

sake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sake: giọng Anh (UK) /ˈseɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪ̯k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.