TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saki

US/ˈsæki/ giọng máy của trình duyệt

saki nghĩa là bài học thuộc lòng.

Nghĩa của saki

Danh từ

  1. Bài học thuộc lòng.

Dạng từ của saki

Số nhiềusakis

Câu hỏi thường gặp

saki nghĩa là gì?

saki (danh từ) nghĩa là bài học thuộc lòng.

saki phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saki: giọng Mỹ (US) /ˈsæki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.