TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sakura

UK/ˈsækʊɹə/ US/ˈsækʊɹə/ giọng máy của trình duyệt

sakura nghĩa là anh đào nhật bản, anh đào, hoa anh đào.

Nghĩa của sakura

Danh từ

  1. Anh đào Nhật Bản, anh đào.
  2. Hoa anh đào.

Dạng từ của sakura

Số nhiềusakuras

Câu hỏi thường gặp

sakura nghĩa là gì?

sakura (danh từ) nghĩa là anh đào nhật bản, anh đào, hoa anh đào.

sakura phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sakura: giọng Anh (UK) /ˈsækʊɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈsækʊɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.