sakura
UK/ˈsækʊɹə/
US/ˈsækʊɹə/
giọng máy của trình duyệt
sakura nghĩa là anh đào nhật bản, anh đào, hoa anh đào.
Nghĩa của sakura
Danh từ
- Anh đào Nhật Bản, anh đào.
- Hoa anh đào.
Dạng từ của sakura
| Số nhiều | sakuras |
Câu hỏi thường gặp
sakura nghĩa là gì?
sakura (danh từ) nghĩa là anh đào nhật bản, anh đào, hoa anh đào.
sakura phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sakura: giọng Anh (UK) /ˈsækʊɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈsækʊɹə/.