TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sakra

giọng máy của trình duyệt

Sakra nghĩa là đế thích thiên, thích đề hoàn nhân.

Nghĩa của Sakra

Danh từ riêng

  1. Đế Thích Thiên, Thích Đề Hoàn Nhân.

Câu hỏi thường gặp

Sakra nghĩa là gì?

Sakra (danh từ riêng) nghĩa là đế thích thiên, thích đề hoàn nhân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.