salariat
US/sə.ˈlɛr.i.ət/
giọng máy của trình duyệt
salariat nghĩa là Lớp người làm công ăn lương.
Nghĩa của salariat
Danh từ
- Lớp người làm công ăn lương.
Dạng từ của salariat
| Số nhiều | salariats |
Câu hỏi thường gặp
salariat nghĩa là gì?
salariat (danh từ) nghĩa là Lớp người làm công ăn lương.
salariat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salariat: giọng Mỹ (US) /sə.ˈlɛr.i.ət/.