TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salariat

US/sə.ˈlɛr.i.ət/ giọng máy của trình duyệt

salariat nghĩa là Lớp người làm công ăn lương.

Nghĩa của salariat

Danh từ

  1. Lớp người làm công ăn lương.

Dạng từ của salariat

Số nhiềusalariats

Câu hỏi thường gặp

salariat nghĩa là gì?

salariat (danh từ) nghĩa là Lớp người làm công ăn lương.

salariat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salariat: giọng Mỹ (US) /sə.ˈlɛr.i.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.