salaried
US/ˈsæl.ri.əd/
giọng máy của trình duyệt
salaried nghĩa là ăn lương, được trả lương.
Nghĩa của salaried
Tính từ
- Ăn lương, được trả lương.
- salaried personnelnhân viên làm công ăn lương, công chức
Họ từ của salaried
Câu hỏi thường gặp
salaried nghĩa là gì?
salaried (tính từ) nghĩa là ăn lương, được trả lương.
salaried phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salaried: giọng Mỹ (US) /ˈsæl.ri.əd/.