salary
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæləɹi/
US/ˈsæləɹi/
giọng máy của trình duyệt
salary nghĩa là tiền lương, trả lương, lương.
Nghĩa của salary
Danh từ
- Tiền lương.
- to draw one's salarylĩnh lương
Ngoại động từ
- Trả lương.
Dạng từ của salary
| Số nhiều | salaries |
| Ngôi thứ ba số ít | salaries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | salarying |
| Quá khứ phân từ | salaried |
| Quá khứ | salaried |
| So sánh hơn | more salary |
| So sánh nhất | most salary |
Câu ví dụ với salary
- I'm managing scraping along on a small salary. Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.
- The workers pushed for a raise in salary. Những người lao động yêu cầu tăng lương.
- I'm content with my salary. Tôi hài lòng với mức lương của mình.
- He earns double my salary. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
- My salary isn't even enough to cover my rent and bills. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
salary nghĩa là gì?
salary (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền lương, trả lương, lương.
salary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salary: giọng Anh (UK) /ˈsæləɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsæləɹi/.