sale
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/seːl/
US/seːl/
giọng máy của trình duyệt
sale nghĩa là sự bán, hàng hoá bán, sự hạ giá.
Nghĩa của sale
Danh từ
- Sự bán.
- on (for) saleđể bán
- Hàng hoá bán, số hàng hoá bán được.
- the sales were enormoushàng bán được nhiều
- Cuộc bán đấu gía; sự bán xon.
Dạng từ của sale
| Số nhiều | sales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sale
Câu ví dụ với sale
- Your house is for sale. Nhà của ngươi đang rao bán.
- This land is not for sale because it is sacred and forbidden. Vùng đất này không bán vì nó là đất thánh và là đất cấm.
- First off, I'd like you to come with me to a department store sale. Trước tiên, tôi muốn bạn đi với tôi đến chỗ đang bán hàng giảm giá ở trung tâm mua sắm.
- Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.
- Let’s ask the sales assistant. Chúng ta hãy hỏi người bán hàng.
- The boss started off the meeting with the monthly sales report. Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sale nghĩa là gì?
sale (danh từ) nghĩa là sự bán, hàng hoá bán, sự hạ giá.
sale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sale: giọng Anh (UK) /seːl/, giọng Mỹ (US) /seːl/.