salesman
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈseɪəlz.mən/
giọng máy của trình duyệt
salesman nghĩa là người bán hàng.
Nghĩa của salesman
Danh từ
- Người bán hàng (nam).
Dạng từ của salesman
| Số nhiều | salesmen |
Câu hỏi thường gặp
salesman nghĩa là gì?
salesman (danh từ) nghĩa là người bán hàng.
salesman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salesman: giọng Mỹ (US) /ˈseɪəlz.mən/.