salesmanship
US/ˈseɪəlz.mən.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
salesmanship nghĩa là nghệ thuật bán hàng, nghề bán hàng, công việc bán hàng.
Nghĩa của salesmanship
Danh từ
- Nghệ thuật bán hàng.
- Nghề bán hàng, công việc bán hàng.
Dạng từ của salesmanship
| Số nhiều | salesmanships |
Câu hỏi thường gặp
salesmanship nghĩa là gì?
salesmanship (danh từ) nghĩa là nghệ thuật bán hàng, nghề bán hàng, công việc bán hàng.
salesmanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salesmanship: giọng Mỹ (US) /ˈseɪəlz.mən.ˌʃɪp/.