salmagundi
UK/ˌsal.məˈɡʌn.di/
US/ˌsæl.məˈɡʌn.di/
giọng máy của trình duyệt
salmagundi nghĩa là món ăn hổ lốn, mớ linh tinh, mớ hỗn tạp.
Nghĩa của salmagundi
Danh từ
- Món ăn hổ lốn.
- Mớ linh tinh, mớ hỗn tạp.
Dạng từ của salmagundi
| Số nhiều | salmagundis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salmagundi
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
salmagundi nghĩa là gì?
salmagundi (danh từ) nghĩa là món ăn hổ lốn, mớ linh tinh, mớ hỗn tạp.
salmagundi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salmagundi: giọng Anh (UK) /ˌsal.məˈɡʌn.di/, giọng Mỹ (US) /ˌsæl.məˈɡʌn.di/.