TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salting

US/ˈsɔl.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

salting nghĩa là sự ướp muối, sự phun muối.

Nghĩa của salting

Danh từ

  1. Sự ướp muối; sự phun muối; sự nhúng dung dịch muối.

Dạng từ của salting

Số nhiềusaltings

Câu hỏi thường gặp

salting nghĩa là gì?

salting (danh từ) nghĩa là sự ướp muối, sự phun muối.

salting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salting: giọng Mỹ (US) /ˈsɔl.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.