salting
US/ˈsɔl.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
salting nghĩa là sự ướp muối, sự phun muối.
Nghĩa của salting
Danh từ
- Sự ướp muối; sự phun muối; sự nhúng dung dịch muối.
Dạng từ của salting
| Số nhiều | saltings |
Câu hỏi thường gặp
salting nghĩa là gì?
salting (danh từ) nghĩa là sự ướp muối, sự phun muối.
salting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salting: giọng Mỹ (US) /ˈsɔl.tiɳ/.