TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salt-pan

US/ˈsɔlt.ˈpæn/ giọng máy của trình duyệt

salt-pan nghĩa là hồ muối, ruộng muối, diêm điền.

Nghĩa của salt-pan

Danh từ

  1. Hồ muối.

Dạng từ của salt-pan

Số nhiềusalt pans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salt-pan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

salt-pan nghĩa là gì?

salt-pan (danh từ) nghĩa là hồ muối, ruộng muối, diêm điền.

salt-pan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salt-pan: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.ˈpæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.