salt-pan
US/ˈsɔlt.ˈpæn/
giọng máy của trình duyệt
salt-pan nghĩa là hồ muối, ruộng muối, diêm điền.
Nghĩa của salt-pan
Danh từ
- Hồ muối.
Dạng từ của salt-pan
| Số nhiều | salt pans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salt-pan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
salt-pan nghĩa là gì?
salt-pan (danh từ) nghĩa là hồ muối, ruộng muối, diêm điền.
salt-pan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salt-pan: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.ˈpæn/.