pan
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pæn/
US/pæn/
giọng máy của trình duyệt
pan nghĩa là khay, khuôn, chảo rán, đãi.
Nghĩa của pan
Danh từ
- Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).
- Chảo rán.
- Nồi, xoong, soong.
- Cái chảo, cái xanh.
- Ireland Cái chậu.
- Cái giần (để đãi vàng).
- địa lý Đất trũng lòng chảo.
- Sự chỉ trích gay gắt, sự phê bình nghiêm khắc, sự đả kích.
- Ổ bánh mì.
- Lá trầu không (để ăn trầu).
- Miếng trầu.
- cũ Chậu đái đêm.
- Phần chính của bồn cầu xí bệt.
- Mỹ, lóng Đầu; mặt.
- xây dựng Dứng (tường).
- Chảo chân không.
- Ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ).
- Sọ.
- xây dựng Chỗ thụt vào để lắp vào lá bản lề.
- địa lý Tầng đất cái.
- Phần; phần chia.
- quân sự Khoảng cách giữa góc chính và góc sườn trong công sự.
- Lá (vàng, bạc).
- Đĩa cân.
- kỹ thuật Nồi, bể (luyện kim...).
Ngoại động từ
- + off, out Đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần).
- thông tục Chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, đả kích.
- thông tục Thắng lợi thuyết phục.
- Cuộn ngang (camera, hình).
Nội động từ
- Đãi được vàng, có vàng (cát...).
- bóng Kết quả.
- how did it pan out?việc ấy kết quả thế nào?
- it panned out wellcái đó kết quả khá
- nghệ thuật Quay, lia máy (kỹ thuật cắt khuôn hình).
- nghệ thuật Quét âm thanh qua khắp loa.
- Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.
Tính từ
- lóng Toàn tính luyến ái.
Tiền tố
- Liên hợp, cộng đồng.
- pan-Americanliên Mỹ
- Toàn bộ, tất cả.
- pantoscopicbao quát
Danh từ riêng
- thần thoại Thần đồng quê.
- Ông Tạo.
- Đạo nhiều thần.
Dạng từ của pan
| Số nhiều | pans |
| Ngôi thứ ba số ít | pans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | panning |
| Quá khứ phân từ | panned |
| Quá khứ | panned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pan
Đồng nghĩa
Họ từ của pan
Câu ví dụ với pan
- We use frying pans to fry food. Chúng tôi dùng chảo rán để rán đồ ăn.
- We use potholders to pick up hot pots or pans. Chúng ta dùng miếng nhấc nồi để nhấc nồi hoặc chảo lên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ pan
danh từ, ngoại động từ, nội động từ: Cùng nguồn gốc với pan, Pfanne.; lá trầu không, miến trầu:; phần, khoảng cách trong công sự, lá:; cuộn ngang:; liên kết: So sánh với pan (“vạt áo”), pannus (“giẻ”).
Câu hỏi thường gặp
pan nghĩa là gì?
pan (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ, tiền tố, danh từ riêng) nghĩa là khay, khuôn, chảo rán, đãi.
pan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pan: giọng Anh (UK) /pæn/, giọng Mỹ (US) /pæn/.