saltern
UK/ˈsɔːltə(ɹ)n/
US/ˈsɔːltə(ɹ)n/
giọng máy của trình duyệt
saltern nghĩa là xí nghiệp muối, ruộng muối.
Nghĩa của saltern
Danh từ
- Xí nghiệp muối.
- Ruộng muối.
Dạng từ của saltern
| Số nhiều | salterns |
Câu hỏi thường gặp
saltern nghĩa là gì?
saltern (danh từ) nghĩa là xí nghiệp muối, ruộng muối.
saltern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saltern: giọng Anh (UK) /ˈsɔːltə(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔːltə(ɹ)n/.