salted egg
UK/ˈsɒltɪd ɛɡ/
US/ˈsɒltɪd ɛɡ/
giọng máy của trình duyệt
salted egg nghĩa là trứng vịt muối, hột vịt muối.
Nghĩa của salted egg
Danh từ
- Trứng vịt muối, hột vịt muối.
Dạng từ của salted egg
| Số nhiều | salted eggs |
Câu hỏi thường gặp
salted egg nghĩa là gì?
salted egg (danh từ) nghĩa là trứng vịt muối, hột vịt muối.
salted egg phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salted egg: giọng Anh (UK) /ˈsɒltɪd ɛɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɒltɪd ɛɡ/.