TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salter

US/ˈsɔl.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

salter nghĩa là người làm muối, công nhân muối, người bán muối.

Nghĩa của salter

Danh từ

  1. Người làm muối; công nhân muối.
  2. Người bán muối.
  3. Người muối cá.

Dạng từ của salter

Số nhiềusalters

Câu hỏi thường gặp

salter nghĩa là gì?

salter (danh từ) nghĩa là người làm muối, công nhân muối, người bán muối.

salter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salter: giọng Mỹ (US) /ˈsɔl.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.