saltiness
US/ˈsɔl.ti.nəs/
giọng máy của trình duyệt
saltiness nghĩa là tính mặn, sự có muối, tính chua chát, tính châm chọc.
Nghĩa của saltiness
Danh từ
- Tính mặn; sự có muối.
- Tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh.
Dạng từ của saltiness
| Số nhiều | saltinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saltiness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
saltiness nghĩa là gì?
saltiness (danh từ) nghĩa là tính mặn, sự có muối, tính chua chát, tính châm chọc.
saltiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saltiness: giọng Mỹ (US) /ˈsɔl.ti.nəs/.