TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saltire

UK/ˈsæl.taɪə/ giọng máy của trình duyệt

saltire nghĩa là dấu x.

Nghĩa của saltire

Danh từ

  1. Dấu X, như trên huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện).

Dạng từ của saltire

Số nhiềusaltires

Câu hỏi thường gặp

saltire nghĩa là gì?

saltire (danh từ) nghĩa là dấu x.

saltire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saltire: giọng Anh (UK) /ˈsæl.taɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.