TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saltness

US/ˈsɔlt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

saltness nghĩa là sự chứa vị muối, sự có vị muối.

Nghĩa của saltness

Danh từ

  1. Sự chứa vị muối, sự có vị muối; tình trạng có muối, tính mặn.
  2. Tình trạng có hương vị của biển cả.
  3. Sự sắc sảo; sự chua chát; sự sinh động, sự mạnh mẽ (về trí tuệ, lời nói).

Câu hỏi thường gặp

saltness nghĩa là gì?

saltness (danh từ) nghĩa là sự chứa vị muối, sự có vị muối.

saltness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saltness: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.