TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saltpeter

US/ˈsɔlt.ˈpi.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

saltpeter nghĩa là Xanpet, nitrat kali (bột trắng mặn dùng làm thuốc súng, để bảo quản thức ăn và làm thuốc chữa bệnh).

Nghĩa của saltpeter

Danh từ

  1. Xanpet, nitrat kali (bột trắng mặn dùng làm thuốc súng, để bảo quản thức ăn và làm thuốc chữa bệnh).

Câu hỏi thường gặp

saltpeter nghĩa là gì?

saltpeter (danh từ) nghĩa là Xanpet, nitrat kali (bột trắng mặn dùng làm thuốc súng, để bảo quản thức ăn và làm thuốc chữa bệnh).

saltpeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saltpeter: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.ˈpi.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.