salty
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɒlti/
US/ˈsɔlti/
giọng máy của trình duyệt
salty nghĩa là muối, có muối, mặn.
Nghĩa của salty
Tính từ
- Thuộc Muối; có muối, mặn.
- Có hương vị của biển cả.
- Chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh.
Dạng từ của salty
| So sánh hơn | saltier |
| So sánh nhất | saltiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salty
Đồng nghĩa
Họ từ của salty
Câu ví dụ với salty
- The soup is a bit too salty. Món xúp hơi mặn.
- This is too salty. Cái này mặn quá.
- Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure. Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.
- It's salty. Nó mặn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
salty nghĩa là gì?
salty (tính từ) nghĩa là muối, có muối, mặn.
salty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salty: giọng Anh (UK) /ˈsɒlti/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔlti/.