TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salty

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɒlti/ US/ˈsɔlti/ giọng máy của trình duyệt

salty nghĩa là muối, có muối, mặn.

Nghĩa của salty

Tính từ

  1. Thuộc Muối; có muối, mặn.
  2. Có hương vị của biển cả.
  3. Chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh.

Dạng từ của salty

So sánh hơnsaltier
So sánh nhấtsaltiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salty

Đồng nghĩa

Họ từ của salty

Câu ví dụ với salty

  • The soup is a bit too salty. Món xúp hơi mặn.
  • This is too salty. Cái này mặn quá.
  • Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure. Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.
  • It's salty. Nó mặn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

salty nghĩa là gì?

salty (tính từ) nghĩa là muối, có muối, mặn.

salty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salty: giọng Anh (UK) /ˈsɒlti/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔlti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.