TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salvaged

giọng máy của trình duyệt

salvaged nghĩa là được cứu vớt, được thu nhặt lại.

Nghĩa của salvaged

Tính từ

  1. Được cứu vớt, được thu nhặt lại.

Câu hỏi thường gặp

salvaged nghĩa là gì?

salvaged (tính từ) nghĩa là được cứu vớt, được thu nhặt lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.