sam
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sæm/
US/sæm/
giọng máy của trình duyệt
sam nghĩa là tâm hồn, tâm trí.
Nghĩa của sam
Danh từ
- Từ lóng Tâm hồn, tâm trí.
Dạng từ của sam
| Số nhiều | Sams |
| Ngôi thứ ba số ít | sams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | samming |
| Quá khứ phân từ | sammed |
| Quá khứ | sammed |
Họ từ của sam
Cụm từ, thành ngữ với sam
- to stand sam — Chịu trả tiền (rượu...).
- upon my sam — Tôi thề.
Câu ví dụ với sam
- Sam is the boss of his company. Sam là ông chủ của công ty anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sam nghĩa là gì?
sam (danh từ) nghĩa là tâm hồn, tâm trí.
sam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sam: giọng Anh (UK) /sæm/, giọng Mỹ (US) /sæm/.