TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samaritan

UK/səˈmæɹɪtən/ US/səˈmɛɹɪtən/ giọng máy của trình duyệt

samaritan nghĩa là Người Xa-ma-ri-a.

Nghĩa của samaritan

Danh từ

  1. Người Xa-ma-ri-a.
  2. Tiếng Xa-ma-ri-a.
    • good samaritanngười hay làm phúc

Dạng từ của samaritan

Số nhiềuSamaritans

Câu hỏi thường gặp

samaritan nghĩa là gì?

samaritan (danh từ) nghĩa là Người Xa-ma-ri-a.

samaritan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samaritan: giọng Anh (UK) /səˈmæɹɪtən/, giọng Mỹ (US) /səˈmɛɹɪtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.