samara
UK/ˈsæmərə/
US/ˈsæmərə/
giọng máy của trình duyệt
samara nghĩa là quả cánh.
Nghĩa của samara
Danh từ
- Thực vật học Quả cánh.
Dạng từ của samara
| Số nhiều | samaras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với samara
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
samara nghĩa là gì?
samara (danh từ) nghĩa là quả cánh.
samara phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samara: giọng Anh (UK) /ˈsæmərə/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmərə/.