TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samara

UK/ˈsæmərə/ US/ˈsæmərə/ giọng máy của trình duyệt

samara nghĩa là quả cánh.

Nghĩa của samara

Danh từ

  1. Thực vật học Quả cánh.

Dạng từ của samara

Số nhiềusamaras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với samara

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

samara nghĩa là gì?

samara (danh từ) nghĩa là quả cánh.

samara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samara: giọng Anh (UK) /ˈsæmərə/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmərə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.