samba
US/ˈsɑmbə/
giọng máy của trình duyệt
samba nghĩa là điệu nhảy xamba.
Nghĩa của samba
Danh từ
- Điệu nhảy xamba.
Nội động từ
- Điệu nhảy xamba.
Dạng từ của samba
| Số nhiều | sambas |
| Ngôi thứ ba số ít | sambas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sambaing |
| Quá khứ phân từ | sambaed |
| Quá khứ | sambaed |
Câu hỏi thường gặp
samba nghĩa là gì?
samba (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy xamba.
samba phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samba: giọng Mỹ (US) /ˈsɑmbə/.