TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samba

US/ˈsɑmbə/ giọng máy của trình duyệt

samba nghĩa là điệu nhảy xamba.

Nghĩa của samba

Danh từ

  1. Điệu nhảy xamba.

Nội động từ

  1. Điệu nhảy xamba.

Dạng từ của samba

Số nhiềusambas
Ngôi thứ ba số ítsambas
Hiện tại phân từ (-ing)sambaing
Quá khứ phân từsambaed
Quá khứsambaed

Câu hỏi thường gặp

samba nghĩa là gì?

samba (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy xamba.

samba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samba: giọng Mỹ (US) /ˈsɑmbə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.