TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sambo

US/ˈsæmboʊ/ giọng máy của trình duyệt

sambo nghĩa là người lai da đen, người da đen, xam-bô, xăm bô.

Nghĩa của sambo

Danh từ

  1. Người lai da đen, người da đen.

Dạng từ của sambo

Số nhiềuSambos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sambo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sambo nghĩa là gì?

sambo (danh từ) nghĩa là người lai da đen, người da đen, xam-bô, xăm bô.

sambo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sambo: giọng Mỹ (US) /ˈsæmboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.