TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samekh

US/ˈsɑː.ˌmɛk/ giọng máy của trình duyệt

samekh nghĩa là Chữ cái thứ 15 của bảng chữ cái Hê-brơ.

Nghĩa của samekh

Danh từ

  1. Chữ cái thứ 15 của bảng chữ cái Hê-brơ.

Dạng từ của samekh

Số nhiềusamekhs

Câu hỏi thường gặp

samekh nghĩa là gì?

samekh (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ 15 của bảng chữ cái Hê-brơ.

samekh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samekh: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.ˌmɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.