same
same nghĩa là cùng một, giống nhau, không thay đổi, cùng một điều ấy.
Nghĩa của same
Tính từ
- Cùng một.
- to travel in the same directionđi về cùng một hướng
- he is the same age as Ianh ấy cùng tuổi với tôi
- at the same timecùng một lúc
- Giống nhau, như nhau, không thay đổi, cũng như vậy, cũng như thế.
- to say the same thing twice overnói đi nói lại một điệu như nhau
- he gave the same answer as beforeanh ta vẫn giả lời như trước
- Đều đều, đơn điệu.
- their jokes are a little samenhững câu nói đùa của chúng vẫn cứ đơn điệu như thế
Đại từ
- Cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế.
- we would do the same againchúng ta sẽ lại làm việc như thế nữa
- more of the samecứ cho thêm cùng một thứ như vậy, cứ cho uống thêm cùng một thứ thuốc
- Cũng như thế, vẫn như thế, cũng như.
- I think the same of himtôi cũng nghĩ về anh ta như thế
- just the samevẫn y như thế, vẫn y như thường
- hiếm Lại người ấy, cũng vẫn người ấy.
- to the samelại gửi người ấy
- from the samecũng lại do người ấy gửi (tặng...)
- thương nghiệp, pháp lý Điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó.
Phó từ
- cũ, hoặc, Anh, phương ngữ Cùng, cùng với, cùng nhau.
Dạng từ của same
| So sánh hơn | more same |
| So sánh nhất | most same |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với same
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của same
Câu ví dụ với same
- She's about the same age as me. Cô ấy tầm tuổi tôi.
- We have the same group of friends. Chúng ta có chung hội bạn.
- Are we talking about the same person? Chúng ta đang nói về cùng một người sao?
- Tom may have done the same thing. Tom có thể đã làm điều tương tự.
- Tom and Mary have the same job. Tom và Mary có công việc giống nhau
- Tom wears the same jeans every day. Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean.
- My problem is the same as yours. Vấn đề của tôi giống với bạn.
- My problem is the same as his. Vấn đề của tôi giống với anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ same
tính từ, đại từ: {{etym-from | lang = enm | term = same | from = }} Cùng nguồn gốc với samin, samme, samma, 𐍃𐌰𐌼𐌰 (sama), ὁμός (homós), som, самый (sámyj), सम (sama).; phó từ: {{etym-from | lang = enm | term = same | from = {{etym-from | term = samme | from = {{etym-from | term = samen | from = }} }} }} Cùng nguồn gốc với samin, samen, zusammen, samman, saman.
Câu hỏi thường gặp
same nghĩa là gì?
same (tính từ, đại từ, phó từ) nghĩa là cùng một, giống nhau, không thay đổi, cùng một điều ấy.
same phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của same: giọng Anh (UK) /seɪm/, giọng Mỹ (US) /seɪm/.