sameness
UK/ˈseɪmnəs/
US/ˈseɪmnəs/
giọng máy của trình duyệt
sameness nghĩa là tính đều đều, tính đơn điệu, tính không thay đổi, tính giống nhau.
Nghĩa của sameness
Danh từ
- Tính đều đều, tính đơn điệu.
- Tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế.
Dạng từ của sameness
| Số nhiều | samenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sameness
Đồng nghĩa
identicalnessidentityuniformityequalityequationequivalenceevennessparparityboredommonotonytediousnesstiresomenesstediumwearisomeness
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sameness nghĩa là gì?
sameness (danh từ) nghĩa là tính đều đều, tính đơn điệu, tính không thay đổi, tính giống nhau.
sameness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sameness: giọng Anh (UK) /ˈseɪmnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪmnəs/.