TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samoyed

UK/ˈsæməjɛd/ US/ˈsæməjɛd/ giọng máy của trình duyệt

samoyed nghĩa là Người dân miền Bắc Siberia.

Nghĩa của samoyed

Danh từ

  1. Người dân miền Bắc Siberia.
  2. Giống chó trắng Bắc cựu.

Dạng từ của samoyed

Số nhiềuSamoyeds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với samoyed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

samoyed nghĩa là gì?

samoyed (danh từ) nghĩa là Người dân miền Bắc Siberia.

samoyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samoyed: giọng Anh (UK) /ˈsæməjɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈsæməjɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.