samoyed
UK/ˈsæməjɛd/
US/ˈsæməjɛd/
giọng máy của trình duyệt
samoyed nghĩa là Người dân miền Bắc Siberia.
Nghĩa của samoyed
Danh từ
- Người dân miền Bắc Siberia.
- Giống chó trắng Bắc cựu.
Dạng từ của samoyed
| Số nhiều | Samoyeds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với samoyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
samoyed nghĩa là gì?
samoyed (danh từ) nghĩa là Người dân miền Bắc Siberia.
samoyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samoyed: giọng Anh (UK) /ˈsæməjɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈsæməjɛd/.