TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sampan

UK/ˈsæm.pæn/ US/ˈsæm.pæn/ giọng máy của trình duyệt

sampan nghĩa là thuyền ba ván, thuyền tam bản, xuồng ba lá.

Nghĩa của sampan

Danh từ

  1. Thuyền ba ván, thuyền tam bản.

Dạng từ của sampan

Số nhiềusampans

Câu hỏi thường gặp

sampan nghĩa là gì?

sampan (danh từ) nghĩa là thuyền ba ván, thuyền tam bản, xuồng ba lá.

sampan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sampan: giọng Anh (UK) /ˈsæm.pæn/, giọng Mỹ (US) /ˈsæm.pæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.